Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shǐ使
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

sử dụng

Âm Hán Việt

sử dụng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, bắt buộc phải mang tân ngữ là đồ vật, phương pháp hoặc ngôn ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sử dụng

Từng chữ

  • 使sửkhiến, làm cho; sử dụng; sứ giả, đi sứ
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3使shǐ thanh 3用yòng thanh 4电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    Tôi dùng máy tính để làm việc

  • 如rú thanh 2何hé thanh 2使shǐ thanh 3用yòng thanh 4

    Cách sử dụng như thế nào

Kết hợp thường gặp

  • 使shǐ thanh 3用yòng thanh 4方fāng thanh 1法fǎ thanh 3

    phương pháp sử dụng

  • 开kāi thanh 1始shǐ thanh 3使shǐ thanh 3用yòng thanh 4

    bắt đầu sử dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.