Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shǐguǎn

Nghĩa tiếng Việt

cơ quan làm việc của đại diện ngoại giao tại nước sở tại

Âm Hán Việt

sử quán

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 饣 (ăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ trụ sở của đại sứ quán hoặc công sứ quán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sử quán

Từng chữ

  • 使sửkhiến, làm cho; sử dụng; sứ giả, đi sứ
  • 馆quánquán, nhà (nơi công cộng: 饭馆, 图书馆, 宾馆)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他去大使馆办理签证。Tā qù dàshǐguǎn bànlǐ qiānzhèng thanh 1

    Anh ấy đến đại sứ quán để làm thị thực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.