Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词
yī依
zhào照

Nghĩa tiếng Việt

theo, dựa vào, tuân theo

Âm Hán Việt

y chiếu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 灬 (lửa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词

Thường kết hợp với danh từ phía sau tạo thành cụm giới từ làm trạng ngữ chỉ căn cứ pháp lý hoặc quy định

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

y chiếu

Từng chữ

  • 依ydựa vào; theo, y theo
  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo

Tầng từ vựng

Giới từ hoặc động từ chỉ việc làm theo, dựa vào một cái gì đó như luật, quy định, lệ thường. Cận nghĩa với 按照. Trong văn nói, theo thường được dùng thay cho 依照/按照.

Câu ví dụ

  • 我们必须依照法律规定办事Wǒmen bìxū yīzhào fǎlǜ guīdìng bànshì thanh 3

    Chúng ta phải theo quy định pháp luật để làm việc

  • 依照你的建议,我改变了学习方法Yīzhào nǐ de jiànyì, wǒ gǎibiàn le xuéxí fāngfǎ thanh 1

    Theo đề nghị của bạn, tôi đã thay đổi phương pháp học

Kết hợp thường gặp

  • 依yī thanh 1照zhào thanh 4规guī thanh 1定dìng thanh 4

    theo quy định

  • 依yī thanh 1照zhào thanh 4法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4

    theo pháp luật

  • 依yī thanh 1照zhào thanh 4顺shùn thanh 4序xù thanh 4

    theo thứ tự

  • 依yī thanh 1照zhào thanh 4惯guàn thanh 4例lì thanh 4

    theo thông lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.