Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Liên từ连词
biàn便
shì是

Nghĩa tiếng Việt

chính là

Âm Hán Việt

tiện thị

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Liên từ连词

Thường dùng trong văn viết hoặc khẩu ngữ để nhấn mạnh sự khẳng định, tương đương với 就是

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tiện thị

Từng chữ

  • 便tiệntiện, thuận tiện; liền, bèn (biàn); rẻ (便宜) (pián)
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 便是 (biàn*shì). Hán-Việt: tiện thị.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4便biàn thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3要yào thanh 4找zhǎo thanh 3的de thanh 5书shū thanh 1。

    Đây chính là cuốn sách tôi muốn tìm.

  • 他tā thanh 1最zuì thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5爱ài thanh 4好hào thanh 4便biàn thanh 4是shì thanh 4读dú thanh 2书shū thanh 1。

    Sở thích lớn nhất của anh ấy chính là đọc sách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.