Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ các loại sóng, ánh sáng hoặc dấu hiệu dùng để truyền thông tin
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tín hiệu
Từng chữ
- 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
- 号hiệusố, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 手机没有信号
Điện thoại không có tín hiệu
- 这是一个重要的信号
Đây là một tín hiệu quan trọng
- 请等待信号
Vui lòng đợi tín hiệu
Kết hợp thường gặp
- 手机信号
tín hiệu điện thoại
- 交通信号
tín hiệu giao thông
- 信号灯
đèn tín hiệu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.