Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìn信
hào号

Nghĩa tiếng Việt

tín hiệu

Âm Hán Việt

tín hiệu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ các loại sóng, ánh sáng hoặc dấu hiệu dùng để truyền thông tin

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tín hiệu

Từng chữ

  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • 号hiệusố, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 手shǒu thanh 3机jī thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3信xìn thanh 4号hào thanh 4

    Điện thoại không có tín hiệu

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5信xìn thanh 4号hào thanh 4

    Đây là một tín hiệu quan trọng

  • 请qǐng thanh 3等děng thanh 3待dài thanh 4信xìn thanh 4号hào thanh 4

    Vui lòng đợi tín hiệu

Kết hợp thường gặp

  • 手shǒu thanh 3机jī thanh 1信xìn thanh 4号hào thanh 4

    tín hiệu điện thoại

  • 交jiāo thanh 1通tōng thanh 1信xìn thanh 4号hào thanh 4

    tín hiệu giao thông

  • 信xìn thanh 4号hào thanh 4灯dēng thanh 1

    đèn tín hiệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.