Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìn信
xī息

Nghĩa tiếng Việt

thông tin

Âm Hán Việt

tín tức

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thông tin, dữ liệu, thường đi với các động từ như thu thập, trao đổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tín tức

Từng chữ

  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • 息tứcnghỉ ngơi; hơi thở; tin tức (消息); tiền lãi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4一yì thanh 4些xiē thanh 1信xìn thanh 4息xī thanh 1

    Tôi cần một số thông tin

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2信xìn thanh 4息xī thanh 1很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Thông tin này rất quan trọng

  • 请qǐng thanh 3在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4查chá thanh 2找zhǎo thanh 3信xìn thanh 4息xī thanh 1

    Vui lòng tìm thông tin trên mạng

Kết hợp thường gặp

  • 获huò thanh 4取qǔ thanh 3信xìn thanh 4息xī thanh 1

    lấy thông tin

  • 重zhòng thanh 4要yào thanh 4信xìn thanh 4息xī thanh 1

    thông tin quan trọng

  • 个gè thanh 4人rén thanh 2信xìn thanh 4息xī thanh 1

    thông tin cá nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.