Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ thông tin, dữ liệu, thường đi với các động từ như thu thập, trao đổi
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tín tức
Từng chữ
- 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
- 息tứcnghỉ ngơi; hơi thở; tin tức (消息); tiền lãi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我需要一些信息
Tôi cần một số thông tin
- 这条信息很重要
Thông tin này rất quan trọng
- 请在网上查找信息
Vui lòng tìm thông tin trên mạng
Kết hợp thường gặp
- 获取信息
lấy thông tin
- 重要信息
thông tin quan trọng
- 个人信息
thông tin cá nhân
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.