Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìn信
tiáo条

Nghĩa tiếng Việt

tín điều, giáo lý

Âm Hán Việt

tín điều

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tuân thủ, giữ vững, coi là

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tín điều

Từng chữ

  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 忠诚是我们的信条。Zhōngchéng shì wǒmen de xìntiáo. thanh 1

    Trung thành là tín điều của chúng tôi.

  • 他把这句话奉为自己的信条。Tā bǎ zhè jù huà fèng wéi zìjǐ de xìntiáo. thanh 1

    Anh ấy coi câu nói này là tín điều của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.