Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiū修
yǎng养

Nghĩa tiếng Việt

tu dưỡng, phẩm hạnh, trình độ văn hóa

Âm Hán Việt

tu dưỡng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ phẩm chất đạo đức, đi kèm với các tính từ như tốt, cao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tu dưỡng

Từng chữ

  • 修tusửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa
  • 养dưỡngnuôi dưỡng

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ trình độ đạo đức và văn hóa của một người.

Câu ví dụ

  • 文化修养Wénhuà xiūyǎng thanh 2

    Trình độ văn hóa.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3修xiū thanh 1养yǎng thanh 3的de thanh 5人rén thanh 2。

    Anh ấy là một người rất có tu dưỡng.

Kết hợp thường gặp

  • 提tí thanh 2高gāo thanh 1修xiū thanh 1养yǎng thanh 3

    nâng cao tu dưỡng

  • 道dào thanh 4德dé thanh 2修xiū thanh 1养yǎng thanh 3

    phẩm hạnh đạo đức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.