Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ phẩm chất đạo đức, đi kèm với các tính từ như tốt, cao
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tu dưỡng
Từng chữ
- 修tusửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa
- 养dưỡngnuôi dưỡng
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ trình độ đạo đức và văn hóa của một người.
Câu ví dụ
- 文化修养
Trình độ văn hóa.
- 他是一个很有修养的人。
Anh ấy là một người rất có tu dưỡng.
Kết hợp thường gặp
- 提高修养
nâng cao tu dưỡng
- 道德修养
phẩm hạnh đạo đức
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.