Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiū修
fù复

Nghĩa tiếng Việt

phục hồi, khôi phục; sửa chữa lại

Âm Hán Việt

tu phục

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 夊 (đi chậm, lê bước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho các vật thể bị hư hỏng, di tích lịch sử hoặc các mối quan hệ bị rạn nứt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tu phục

Từng chữ

  • 修tusửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa
  • 复phụclặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)

Tầng từ vựng

修复 là động từ chỉ việc sửa chữa, khôi phục lại trạng thái ban đầu. Hán-Việt 'tu' (修 - tu sửa) + 'phục' (复 - khôi phục/trở lại) = tu sửa để trở lại như cũ. Dùng cho phần mềm (sửa bug), di tích (phục hồi kiến trúc), dữ liệu (khôi phục file), môi trường (phục hồi sinh thái).

Câu ví dụ

  • 工程师修复了这个bug。Gōngchéngshī xiūfù le zhège bug. thanh 1

    Kỹ sư đã sửa chữa lỗi này.

  • 他们正在修复古城墙。Tāmen zhèngzài xiūfù gǔ chéngqiáng. thanh 1

    Họ đang phục hồi tường thành cổ.

  • 文件损坏了,需要修复。Wénjiàn sǔnhuài le, xūyào xiūfù. thanh 2

    Tệp tin bị hỏng, cần khôi phục.

Kết hợp thường gặp

  • 修复文件xiūfù wénjiàn thanh 1

    khôi phục tệp tin

  • 修复软件xiūfù ruǎnjiàn thanh 1

    sửa lỗi phần mềm

  • 修复古迹xiūfù gǔjì thanh 1

    phục hồi di tích cổ

  • 生态修复shēngtài xiūfù thanh 1

    phục hồi sinh thái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.