Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiū修
dìng订

Nghĩa tiếng Việt

sửa đổi, biên tập lại; sửa lỗi và bổ sung

Âm Hán Việt

tu đính

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đi kèm với các danh từ như sách giáo khoa, hiến pháp, điều lệ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tu đính

Từng chữ

  • 修tusửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa
  • 订đínhđặt (hàng, vé); đính, ký kết; sửa chữa (văn bản)

Tầng từ vựng

Sửa đổi văn bản, luật lệ, ấn phẩm để hoàn thiện.

Câu ví dụ

  • 这本书正在修订中。Zhè běn shū zhèngzài xiūdìng zhōng. thanh 4

    Cuốn sách này đang được sửa đổi.

Kết hợp thường gặp

  • 修xiū thanh 1订dìng thanh 4版bǎn thanh 3

    bản sửa đổi

  • 修xiū thanh 1订dìng thanh 4法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4

    sửa đổi luật

  • 修xiū thanh 1订dìng thanh 4草cǎo thanh 3案àn thanh 4

    dự thảo sửa đổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.