Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

juéjiàng

Nghĩa tiếng Việt

bướng bỉnh

Âm Hán Việt

quật cường

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 弓 (cong)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách cứng đầu, không chịu khuất phục của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quật cường

Từng chữ

  • 倔quậtcứng cỏi, ương ngạnh
  • 强cườngmạnh

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 性xìng thanh 4格gé thanh 2倔jué thanh 2强jiàng thanh 4

    tính cách bướng bỉnh

  • 倔jué thanh 2强jiàng thanh 4地dì thanh 4

    một cách bướng bỉnh

  • 倔jué thanh 2强jiàng thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2

    người bướng bỉnh

  • 倔jué thanh 2强jiàng thanh 4脾pí thanh 2气qi thanh 5

    tính khí bướng bỉnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.