Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Tính cách tôi

44 từ vựng · 44 có audio

Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
傲àotự hào
傲慢ào mànngạo mạn, kiêu ngạo; tự cao tự đại
弊病bì bìngtật xấu, bệnh tật, khuyết điểm (vĩ mô như hệ thống, chính sách)
暴躁bào zàotính tình nóng nảy, dễ cáu giận, bùng phát bất thường.
卑鄙bēi bǐbỉ ổi
悲观bēi guānbi quan
本性běn xìngbản tính: bản chất, tính cách thiên bẩm của con người hoặc sự vật; điều không thay đổi dù hoàn cảnh biến đổi.
忠贞zhōng zhēntrung thành, thủy chung, trung trinh
别扭biè niukhông thoải mái
倔强juéjiàngbướng bỉnh
节俭jié jiǎntiết kiệm, cần kiệm (không lãng phí)
猛烈měng lièmạnh mẽ, kịch liệt, dữ dội
朴实pǔ shíchân thành
人格rén génhân cách, phẩm chất đạo đức của một người
爽快shuǎng kuàithẳng thắn
淘气táo qìnghịch ngợm
小气xiǎo qìkeo kiệt
无私wú sīvô tư, không vị kỷ, vô tư vị
自私自利zì sī zì lìtư tư tự lợi; chỉ biết nghĩ cho bản thân
凶恶xiōng'èhung ác
殷勤yīn qínthân mật, ân cần
忠诚zhōng chéngtrung thành, trung thực; tận tâm và kiên định với người, tổ chức, hay lý tưởng
残忍cán rěntàn nhẫn, độc ác
馋chánháu ăn
猖狂chāng kuángđiên cuồng; ngang ngược; hoành hành.
沉稳chén wěnđiềm tĩnh, vững vàng, không bị xáo trộn bởi hoàn cảnh. Thường dùng khi khen ngợi tính cách người trưởng thành.
沉着chén zhuóbình tĩnh
诚恳chéng kěnchân thành
慈善cí shàntừ thiện: nhân từ và lành thiện, hoạt động giúp đỡ người khó khăn không vì lợi ích cá nhân; dùng cho cả tính cách lẫn hoạt động từ thiện.
慈祥cí xiánghiền từ, nhân ái và phúc hậu; thường dùng để miêu tả người lớn tuổi, đặc biệt ông bà, cha mẹ có tính cách ôn hòa nhân từ.
粗暴cū bàothô lỗ và hung hãn, dùng vũ lực hay thái độ hung dữ; không tinh tế, thiếu kiềm chế.
粗鲁cū lǔthô lỗ, thô tục
倔juèbướng bỉnh
明智míng zhìkhôn ngoan, sáng suốt
气馁qì něinản lòng, mất tinh thần: trạng thái mất đi động lực và ý chí sau thất bại hoặc khó khăn.
人身rén shēnnhân thân (thuộc về con người, thân thể con người)
贪婪tān lántham lam
天性tiān xìngbản tính, tính cách tự nhiên
小人xiǎo rénngười có phẩm chất thấp kém, ích kỷ, hay mưu mô hãm hại người khác; trái nghĩa với 君子 (quân tử). Nghĩa xưa cũng chỉ người có địa vị xã hội thấp (dân thường, kẻ hầu).
细心xì xīntỉ mỉ, chỉn chu, cẩn thận
自信心zì xìn xīnsự tự tin; lòng tự tin
凶狠xiōng hěntàn ác, hung hãn, độc ác (vẻ ngoài dữ dội hoặc hành động tàn bạo)
幼稚yòu zhìấu trĩ, non nớt, ngây thơ (thiếu chín chắn, suy nghĩ hoặc hành động như trẻ con)
忠实zhōng shítrung thành và thành thật; vừa đáng tin cậy vừa không phản bội.