Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
hòu候
bǔ补

Nghĩa tiếng Việt

dự bị, dự khuyết

Âm Hán Việt

hậu bổ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ như ủy viên, đại biểu hoặc làm động từ chỉ việc chờ xếp chỗ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hậu bổ

Từng chữ

  • 候hậuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò
  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是球队的候补队员。Tā shì qiúduì de hòubǔ duìyuán. thanh 1

    Anh ấy là cầu thủ dự bị của đội bóng.

  • 如果有人退出,候补者就可以递补。Rúguǒ yǒurén tuìchū, hòubǔzhě jiù kěyǐ dìbǔ. thanh 2

    Nếu có người rút lui, người dự bị có thể thay thế.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.