Chủ đề · Boya Cận trung cấp 2 (加速篇Ⅱ)
Giấc mơ về chốn an cư (住的梦)
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
梦想mèng xiǎngmơ ước无从wú cóngkhông có cách nào断定duàn dìngxác định拴shuāncột润rùnẩm ướt枣zǎoquả chà là口水kǒu shuǐnước bọt; dịch tiết trong miệng; cũng dùng nghĩa bóng chỉ lời nói vô ích (khẩu thủy chiến).菊花jú huāhoa cúc荷花hé huāhoa sen爆bàoxào nhanh四季sì jìbốn mùa一律yī lǜtất cả, nhất quán, không ngoại lệ住宅zhù zháinhà ở友人yǒu rénbạn bè, người bạn (văn hoa hơn 朋友); thường dùng trong văn viết, thư từ, hoặc ngữ cảnh trang trọng.反倒fǎn dàongược lại抗战kàng zhànKháng chiến翠cuìXanh biếc, xanh ngọc光景guāng jǐngCảnh tượng, tình hình; thời gian, cảnh vật幽静yōu jìngU tịch, yên tĩnh, vắng vẻ柿子shì ziquả hồng海棠hǎi tánghải đường (loài hoa)高粱gāo liangcao lương (một loại cây lương thực)螃蟹páng xiècua栗子lì zihạt dẻ红叶hóng yèlá đỏ (lá cây vào mùa thu)贫血pín xuèthiếu máu水仙shuǐ xiānhoa thủy tiên茶花chá huāhoa trà候补hòu bǔdự bị, dự khuyết黄道吉日huáng dào jí rìngày hoàng đạo, ngày tốt国难guó nànquốc nạn, tai họa quốc gia吃食chī shíđồ ăn, lương thực莺yīngChim vàng anh, chim oanh妓女jì nǚGái điếm, kỹ nữ