Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

jièjīshēngdàn

Nghĩa tiếng Việt

mượn gà đẻ trứng (tận dụng nguồn lực người khác để thu lợi)

Âm Hán Việt

tá kê sinh đản

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

7 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ chiến lược kinh doanh hoặc đầu tư

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tá kê sinh đản

Từng chữ

  • 借távay mượn
  • 鸡kêcon gà
  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 蛋đảntrứng; vật hình trứng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他很会借鸡生蛋。Tā hěn huì jièjīshēngdàn thanh 1

    Anh ta rất biết cách tận dụng nguồn lực người khác để làm giàu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.