Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là động từ ly hợp, có thể xen thêm từ chỉ thời gian vào giữa như trực một ngày ca
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
trị ban
Từng chữ
- 值trịtrị giá, đáng giá
- 班banlớp, lớp học; ca (làm việc); toán, nhóm
Tầng từ vựng
值班 chỉ việc làm việc theo ca hoặc trực để giải quyết công việc đột xuất. Thường dùng cho bác sĩ, cảnh sát, nhân viên bảo vệ.
Câu ví dụ
- 今天晚上我值班。
Tối nay tôi trực ban.
- 医生轮流值班。
Bác sĩ luân phiên trực ca.
Kết hợp thường gặp
- 值班医生
bác sĩ trực
- 值班室
phòng trực
- 值班人员
nhân viên trực
- 值班表
lịch trực
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.