Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zuò做
zhǔ主

Nghĩa tiếng Việt

Làm chủ, quyết định

Âm Hán Việt

tố chủ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tố chủ

Từng chữ

  • 做tốlàm
  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4我wǒ thanh 3做zuò thanh 4不bu thanh 5了liǎo thanh 3主zhǔ thanh 3。

    Việc này tôi không quyết định được.

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5事shì thanh 4我wǒ thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3做zuò thanh 4主zhǔ thanh 3。

    Việc của tôi tôi tự quyết định.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.