Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)

Bài 14: Ai làm chủ gia đình (谁当家)

52 từ vựng · 46 có audio

Tiến độ học0/52 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
多duōnhiều
等děngđợi, chờ đợi
经济jīng jìkinh tế; điều kiện tài chính, tình hình tiền bạc
夫人fū renvợ (trang trọng), phu nhân
滚gǔnlăn
回答huí dátrả lời
儿子ér zicon trai
当家dāngjiāquản lý gia đình, làm chủ
骄傲jiāo'àotự hào
规定guī dìngthiết lập
由yóubởi
做主zuò zhǔLàm chủ, quyết định
届jièphiên, kỳ
总统zǒng tǒngtổng thống
月球Yuè qiúMặt Trăng
人类rén lèinhân loại, loài người
讲究jiǎng jiùchú ý
卫生wèi shēngvệ sinh, sạch sẽ
乱七八糟luàn qī bā zāolộn xộn, bừa bãi
标语biāo yǔkhẩu hiệu, slogan
提醒tí xǐngnhắc nhở
大人dà renngười lớn
放学fàng xuétan học (kết thúc học)
门铃mén língchuông cửa
物业wù yèbất động sản; quản lý tòa nhà
负责fù zéchịu trách nhiệm,负责
住址zhù zhǐđịa chỉ cư trú, nơi ở hiện tại; thông tin về chỗ ở để liên lạc hoặc đăng ký. Trú-chỉ (住址): 住 cư trú + 址 địa điểm.
按照àn zhàotheo, theo như; tuân theo
按ànbấm, ấn, theo
误会wù huìhiểu lầm
学年xué niánnăm học
迎接yíng jiēđón tiếp, chào đón; đón đối mặt
女生nǚ shēnghọc sinh nữ, nữ sinh
不知所措bùzhīsuǒcuòkhông biết làm thế nào, lúng túng, bối rối
勉强miǎn qiǎngmiễn cưỡng
撑chēnghỗ trợ
顿时dùn shíngay lập tức, tức thì; dùng nhấn mạnh thay đổi xảy ra đột ngột
心头xīn tóuTrong lòng, trong tim, trong đầu
通红tōng hóngđỏ bừng, đỏ rực (toàn bộ, khắp chỗ đều đỏ)
轮子lún zibánh xe
兴致勃勃xìng zhì bó bóhào hứng phấn khởi
比如bǐ rúví dụ, chẳng hạn như
解释jiě shìgiải thích
形象xíng xiànghình ảnh; hình tượng; dáng vẻ, diện mạo
品pǐnbài viết
犬quǎnchó
发火fā huǒnổi giận, bốc hỏa
气呼呼qìhūhūGiận dữ, thở hổn hển vì tức giận
吕lǚHọ Lã; tên một loại nhạc cụ cổ
考卷kǎojuànbài thi, đề thi
乳汁rǔzhīsữa
果汁guǒ zhīnước ép trái cây