Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tố chủ
Từng chữ
- 做tốlàm
- 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这件事我做不了主。
Việc này tôi không quyết định được.
- 我的事我自己做主。
Việc của tôi tôi tự quyết định.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.