Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zuò做
mèng梦

Nghĩa tiếng Việt

có một giấc mơ

Âm Hán Việt

tố mộng

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ ly hợp nên có thể chèn thêm số lượng từ hoặc tính từ vào giữa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tố mộng

Từng chữ

  • 做tốlàm
  • 梦mộngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3昨zuó thanh 2天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5做zuò thanh 4梦mèng thanh 4了le thanh 5。

    Tối qua tôi đã nằm mơ.

  • 我wǒ thanh 3做zuò thanh 4梦mèng thanh 4也yě thanh 3没méi thanh 2想xiǎng thanh 3到dào thanh 4会huì thanh 4在zài thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5见jiàn thanh 4到dào thanh 4你nǐ thanh 3。

    Nằm mơ tôi cũng không ngờ lại gặp bạn ở đây.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.