Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm danh từ chỉ ước mơ hoặc làm động từ mang tân ngữ là một hành động mong muốn đạt được
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
mộng tưởng
Từng chữ
- 梦mộngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng
- 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
Tầng từ vựng
Dùng khi nói về mục tiêu tương lai hoặc tâm nguyện của bản thân.
Câu ví dụ
- 我的梦想是成为一名医生。
Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.
- 他梦想着有一天能环游世界。
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
- 不要放弃你的梦想。
Đừng từ bỏ ước mơ của bạn.
Kết hợp thường gặp
- 实现梦想
thuc hien uoc mo
- 梦想成真
uoc mo thanh su that
- 伟大的梦想
uoc mo vua dai
- 追求梦想
duu uoc mo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.