Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tíng停
chē车
wèi位

Nghĩa tiếng Việt

chỗ đậu xe, bãi đỗ xe

Âm Hán Việt

đình xa vị

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tìm kiếm, thuê hoặc mua chỗ đỗ xe

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đình xa vị

Từng chữ

  • 停đìnhdừng lại
  • 车xacái xe
  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về nơi đậu xe (ô tô, xe máy). Cần phân biệt với 停车场 (bãi đỗ xe - cả khu vực).

Câu ví dụ

  • 这里没有停车位Zhèlǐ méiyǒu tíngchēwèi thanh 4

    Ở đây không có chỗ đậu xe

  • 找一个停车位Zhǎo yí gè tíngchēwèi thanh 3

    Tìm một chỗ đậu xe

  • 停车场有很多停车位Tíngchēchǎng yǒu hěnduō tíngchēwèi thanh 2

    Bãi đỗ xe có nhiều chỗ đậu

Kết hợp thường gặp

  • 找停车位zhǎo tíngchēwèi thanh 3

    tìm chỗ đậu xe

  • 占用停车位zhànyòng tíngchēwèi thanh 4

    chiếm chỗ đậu xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.