Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tíng停
chē车

Nghĩa tiếng Việt

dừng xe, đỗ xe

Âm Hán Việt

đình xa

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, có thể tách ra để chèn thêm thời lượng đỗ xe vào giữa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đình xa

Từng chữ

  • 停đìnhdừng lại
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2停tíng thanh 2车chē thanh 1

    Ở đây không được đỗ xe

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2停tíng thanh 2车chē thanh 1。

    Ở đây không được đỗ xe.

Kết hợp thường gặp

  • 停tíng thanh 2车chē thanh 1场chǎng thanh 3

    bãi đỗ xe

  • 停tíng thanh 2车chē thanh 1牌pái thanh 2

    biển báo dừng xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.