Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tíng停
chē车
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

bãi đậu xe

Âm Hán Việt

đình xa trường

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi sau các giới từ chỉ nơi chốn để xác định địa điểm đỗ xe

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đình xa trường

Từng chữ

  • 停đìnhdừng lại
  • 车xacái xe
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Nơi đỗ xe ô tô, xe máy.

Câu ví dụ

  • 停tíng thanh 2车chē thanh 1场chǎng thanh 3满mǎn thanh 3了le thanh 5

    Bãi đậu xe đã đầy

  • 车chē thanh 1停tíng thanh 2在zài thanh 4停tíng thanh 2车chē thanh 1场chǎng thanh 3里lǐ thanh 3

    Xe đỗ trong bãi đậu xe

Kết hợp thường gặp

  • 地dì thanh 4下xià thanh 4停tíng thanh 2车chē thanh 1场chǎng thanh 3

    bãi đậu xe ngầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.