Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 24: Tôi muốn học Thái Cực Quyền (我想学太极拳)
37 từ vựng · 37 có audio
Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
了lerồi, đã; trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành hoặc tình huống đã thay đổi听说tīng shuōnghe nói, đồn là; được biết能néngcó thể, năng lực, khả năng唱歌chàng gēhát (hoạt động hát bài hát)太极拳tài jí quánThái Cực Quyền会huìbiết (làm); sẽ; có thể; hội họp, cuộc họp打dǎđánh, đập; chơi; làm (nhiều nghĩa)下xiàdưới, phía dưới; xuống; sau, tới (下次)报名bào míngđăng ký开始kāi shǐbắt đầu, khởi đầu; điểm khởi đầu của một hành động, sự kiện hoặc quá trình再zàilại, nữa, thêm lần nữa遍biànlần懂dǒnghiểu舒服shū futhoải mái意思yì siý nghĩa次cìlần, thứ tự小时xiǎo shígiờ请假qǐng jiàxin nghỉ phép头疼tóu téngđau đầu; (nghĩa bóng) gây khó chịu, rắc rối, nhức đầu头tóuđầu疼téngđau, nhức发烧fā shāosốt, bị sốt可能kě néngcó thể咳嗽ké souho感冒gǎn màocảm lạnh, cảm cúm看病kàn bìngkhám bệnh, đi khám bác sĩ (cho bệnh nhân)病bìngbệnh, ốm đau开车kāi chēlái xe游泳yóu yǒngbơi lội钓鱼diào yúcâu cá; cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ là 'phishing' (lừa đảo trực tuyến dụ người dùng thông tin).停车tíng chēdừng xe, đỗ xe滑冰huá bīngtrượt băng拍照pāi zhàochụp ảnh跳舞tiào wǔnhảy múa, khiêu vũ; di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc打篮球dǎ lánqiúchơi bóng rổ护照hù zhàohộ chiếu驾照jià zhàobằng lái xe