Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jiàn健
quán全

Nghĩa tiếng Việt

hoàn chỉnh, lành mạnh, vững chắc

Âm Hán Việt

kiện toàn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả hệ thống đầy đủ hoặc làm động từ mang nghĩa hoàn thiện chúng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiện toàn

Từng chữ

  • 健kiệnkhoẻ mạnh
  • 全toàntất cả, toàn bộ

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ đầy đủ, hoàn thiện hoặc khỏe mạnh.

Câu ví dụ

  • 健全的体制Jiànquán de tǐzhì thanh 4

    Thể chế hoàn chỉnh.

  • 心理健全Xīnlǐ jiànquán thanh 1

    Tâm lý lành mạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 制zhì thanh 4度dù thanh 4健jiàn thanh 4全quán thanh 2

    chế độ hoàn chỉnh

  • 身shēn thanh 1心xīn thanh 1健jiàn thanh 4全quán thanh 2

    thể chất và tinh thần lành mạnh

  • 健jiàn thanh 4全quán thanh 2发fā thanh 1展zhǎn thanh 3

    phát triển lành mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.