Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jiàn健
bù步
rú如
fēi飞

Nghĩa tiếng Việt

Đi nhanh như bay, bước đi mạnh mẽ

Âm Hán Việt

kiện bộ như phi

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

7 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 飞 (bay)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả dáng đi nhanh nhẹn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiện bộ như phi

Từng chữ

  • 健kiệnkhoẻ mạnh
  • 步bộđi chân; bước
  • 如nhưbằng, giống, như
  • 飞phibay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5八bā thanh 1十shí thanh 2岁suì thanh 4了le thanh 5,还hái thanh 2健jiàn thanh 4步bù thanh 4如rú thanh 2飞fēi thanh 1。

    Ông đã tám mươi tuổi mà vẫn đi nhanh như bay.

  • 他tā thanh 1背bēi thanh 1着zhe thanh 5包bāo thanh 1健jiàn thanh 4步bù thanh 4如rú thanh 2飞fēi thanh 1地de thanh 5上shàng thanh 4了le thanh 5山shān thanh 1。

    Anh ấy đeo ba lô bước thoăn thoắt lên núi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.