Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiàn健
shēn身

Nghĩa tiếng Việt

tập thể hình; rèn luyện sức khỏe

Âm Hán Việt

kiện thân

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng độc lập hoặc kết hợp với địa điểm để chỉ hoạt động tập thể dục

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiện thân

Từng chữ

  • 健kiệnkhoẻ mạnh
  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3周zhōu thanh 1去qù thanh 4三sān thanh 1次cì thanh 4健jiàn thanh 4身shēn thanh 1房fáng thanh 2。

    Mỗi tuần tôi đến phòng tập thể hình ba lần.

  • 跑pǎo thanh 3步bù thanh 4是shì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5健jiàn thanh 4身shēn thanh 1方fāng thanh 1法fǎ thanh 3。

    Chạy bộ là một cách rèn luyện sức khỏe rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.