Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)

Kế hoạch tập luyện (锻炼计划)

44 từ vựng · 44 có audio

Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
回huítrở về
酸suānchua
粗cūthô
照zhàochụp ảnh, soi chiếu, theo
忍不住rěn bu zhùkhông thể chịu nổi; không kìm lòng được
约yuēhẹn, ước hẹn, khoảng chừng
量liàngdung lượng
项目xiàng mùdự án, hạng mục, mục
极jícực kỳ
乒乓球pīng pāng qiúbóng bàn
羽毛球yǔ máo qiúcầu lông
至少zhì shǎoít nhất
增长zēng zhǎngtăng trưởng; gia tăng về số lượng, kích thước hoặc mức độ
招手zhāo shǒuvẫy tay
电梯diàn tīthang máy
只得zhǐ déchỉ có thể, buộc phải
楼梯lóu tīcầu thang
不得了bù dé liǎocực kỳ, khủng khiếp, rất, quá mức
心慌xīn huāngbối rối, hoảng loạn trong lòng
喘chuǎnthở gấp
力气lì qìsức mạnh, sức lực
女子nǚ zǐphụ nữ
俱乐部jù lè bùcâu lạc bộ
泡pàomụn nước
游泳池yóu yǒng chínơi chứa nước dùng để bơi lội
结实jiē shibền chắc
减轻jiǎn qīnggiảm nhẹ, giảm bớt
练liànluyện tập
恐怕kǒng pàe rằng, có lẽ
经jīngđi qua
胳膊gē bocẳng tay
斜xiénghiêng
求qiúcầu xin
饮料yǐn liàođồ uống: các loại thức uống (nước ngọt, nước trái cây, trà, v.v.); bao gồm cả đồ uống có cồn và không cồn, nhưng thường hiểu là đồ uống không cồn.
理由lǐ yóulý do, nguyên do
借口jiè kǒulời bào chữa; viện cớ
老太太lǎo tài taibà cụ, bà già; (vùng phương Bắc) vợ, bà
有时yǒu shíĐôi khi, có lúc
婆婆pó pomẹ chồng; bà (gọi người phụ nữ lớn tuổi)
健身jiàn shēntập thể hình; rèn luyện sức khỏe
傻乎乎shǎ hū hūngây ngô; ngốc nghếch
保龄球bǎo líng qiúbowling
袖子xiù zitay áo
拍子pāi zivợt (cầu lông, bóng bàn, tennis); nhịp điệu