Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ǒu偶
xiàng像

Nghĩa tiếng Việt

thần tượng, người mẫu

Âm Hán Việt

ngẫu tượng

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 亻 (người)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ chỉ sự yêu thích hoặc làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngẫu tượng

Từng chữ

  • 偶ngẫutình cờ; đôi, chẵn; tượng gỗ
  • 像tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ người được ngưỡng mộ và coi làm gương.

Câu ví dụ

  • 他是我的偶像Tā shì wǒ de ǒuxiàng thanh 1

    Anh ấy là thần tượng của tôi.

  • 流行偶像Liúxíng ǒuxiàng thanh 2

    Thần tượng nổi tiếng.

Kết hợp thường gặp

  • 青qīng thanh 1春chūn thanh 1偶ǒu thanh 3像xiàng thanh 4

    thần tượng tuổi trẻ

  • 偶ǒu thanh 3像xiàng thanh 4剧jù thanh 4

    phim thần tượng

  • 崇chóng thanh 2拜bài thanh 4偶ǒu thanh 3像xiàng thanh 4

    sùng bái thần tượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.