Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)
Ước mơ của tôi (我的梦想)
56 từ vựng · 56 có audio
Tiến độ học0/56 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
羡慕xiàn mùngưỡng mộ, ghê tị, thèm muốn残疾cán jíkhuyết tật田径tián jìngđiền kinh (thể thao điền kinh: chạy, nhảy, ném)滑冰huá bīngtrượt băng全能quán néngtoàn năng, giỏi mọi việc, có khả năng làm tất cả项目xiàng mùdự án, hạng mục, mục记录jì lùghi lại保持bǎo chíduy trì, giữ gìn顺便shùn biànnhân tiện, tiện thể; làm gì đó trong lúc đang làm việc khác魅力mèi lìsức hấp dẫn展现zhǎn xiàntrưng bày, bày ra; thể hiện, biểu hiện意志yì zhìý chí优美yōu měiu mỹ - duyên dáng舞蹈wǔ dǎonhảy múa; điệu múa, vũ điệu (vũ đạo)奔跑bēn pǎochạy nhanh, chạy bộ: chạy với tốc độ cao, hành động chạy mạnh mẽ原始yuán shǐnguyên thủy, ban đầu, sơ khai偶像ǒu xiàngthần tượng, người mẫu潇洒xiāo sǎphóng khoáng, tiêu sái, ung dung恨不得hèn bu deước ao đến mức bực bội vì không làm được: 'giá mà có thể', 'chỉ muốn', diễn đạt mong muốn cháy bỏng kèm sự tiếc nuối hoặc bất lực祈祷qí dǎocầu nguyện, khấn nguyện健美jiàn měikhỏe đẹp, thể hình cân đối; thể dục thể hình (môn thể thao).崇拜chóng bàisùng bái, tôn sùng (ngưỡng mộ và kính trọng sâu sắc đến mức thần thánh hóa)与日俱增yǔ rì jù zēngtăng theo từng ngày, ngày càng nhiều沮丧jǔ sàngnản lòng别扭biè niukhông thoải mái场面chǎng miàncảnh; khung cảnh; hoàn cảnh; quy mô; không khí旗帜qí zhìcờ (biểu tượng, biểu tượng)簇拥cù yōngvây quanh, xúm lại冷落lěng luòđối xử lạnh nhạt, thờ ơ với người khác; hoặc (nơi chốn) vắng vẻ, đìu hiu.惨cǎnbi thảm所谓suǒ wèicái gọi là茫然máng ránbỡ ngỡ, mông lung, không biết gì动摇dòng yáodao động, lung lay, thay đổi quan điểm欲望yù wàngkhao khát, mong muốn mạnh mẽ局限jú xiànbị giới hạn trong một phạm vi nhất định, không vượt ra ngoài được; mang nghĩa bị ràng buộc hoặc thu hẹp.超越chāo yuèvượt qua根源gēn yuángốc rễ决赛jué sàichung kết燃烧rán shāođốt cháy, cháy bùng lên挑战tiǎo zhànthách thức; thách đấu缺席quē xívắng mặt tại một sự kiện, buổi họp, phiên tòa mà đáng lẽ phải có mặt领悟lǐng wùchợt hiểu ra, bừng sáng nhận thức; khoảnh khắc tâm trí thấu suốt điều trước đó chưa hiểu, thường sau suy nghĩ lâu hoặc trải nghiệm.灵魂líng húnlinh hồn; tinh thần, cốt lõi奥运会Ào yùn huìThế vận hội Olympic体育迷tǐ yù míngười hâm mộ thể thao, fan thể thao拳击quán jīquyền anh, đấm bốc假若jiǎ ruònếu như, giả sử来世lái shìkiếp sau, đời sau白日梦bái rì mènggiấc mơ ban ngày, mơ mộng hão huyền挥舞huī wǔvung vẩy, phất, múa外人wài rénngười ngoài, người lạ圣火shèng huǒNgọn lửa thiêng, ngọn lửa thần thánh不屈bù qūBất khuất, không chịu khuất phục意味yì wèiCó nghĩa là, ý nghĩa, hàm ý好样儿的hǎo yàngr deTuyệt vời, xuất sắc, đáng khen闷闷不乐mèn mèn bù lèbuồn rầu, u sầu, rầu rĩ không vui