Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiàng像
mú模
xiàng像
yàng样

Nghĩa tiếng Việt

Có vẻ ra dáng, có vẻ tươm tất, đàng hoàng

Âm Hán Việt

tượng mô tượng dạng

4 chữ50 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

13 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

14 nét

Bộ: 亻 (người)

13 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả dáng vẻ, hành vi bắt chước rất giống hoặc đàng hoàng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tượng mô tượng dạng

Từng chữ

  • 像tượnghình dáng; giống như
  • 模môcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
  • 像tượnghình dáng; giống như
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他把事情做得像模像样。Tā bǎ shìqíng zuò de xiàngmúxiàngyàng. thanh 1

    Anh ấy làm mọi việc có vẻ đàng hoàng.

  • 小孩子也学着大人像模像样地做饭。Xiǎoháizi yě xué zhe dàrén xiàngmúxiàngyàng dì zuò fàn. thanh 3

    Bọn trẻ cũng bắt chước người lớn nấu ăn có vẻ ra dáng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.