Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

wánshuāngqī

Nghĩa tiếng Việt

thời kỳ không có sương giá, mùa sinh trưởng của thực vật

Âm Hán Việt

nguyên sương kỳ

3 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

4 nét

Bộ: 雨 (mưa)

17 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong lĩnh vực nông nghiệp hoặc khí tượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên sương kỳ

Từng chữ

  • 元nguyênđồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên
  • 霜sươngsương
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.