Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xiōngdìyuèqiáng

Nghĩa tiếng Việt

anh em tranh chấp trong nhà, ám chỉ nội bộ lục đục

Âm Hán Việt

huynh đệ duyệt tường

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

5 nét

Bộ: 弓 (cong)

7 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

10 nét

Bộ: 土 (đất)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ dùng để phê phán sự bất hòa trong nội bộ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

huynh đệ duyệt tường

Từng chữ

  • 兄huynhanh trai
  • 弟đệem trai; dễ dãi
  • 阅duyệtxem xét; từng trải; tờ ghi công trạng
  • 墙tườngbức tường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.