Nghĩa tiếng Việt
bức tường
Âm Hán Việt
tường
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 14 nét
墙 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 啬 (dạng giản của 嗇, biểu âm); chữ hình thanh (dạng giản của 墻/牆). Đất đắp lên tạo thành bức tường.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau lượng từ chỉ tấm hoặc bức để làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /qiáng/tường
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tường
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tường": đất (土) xây lên cao, bức tường che chắn; nhớ "bức tường" (墙壁), "thành tường", "tường lửa" (防火墙).
Gương Hán-Việt
tường trong "bức tường" (墙壁), "thành tường" (城墙), "tường lửa" (防火墙)
Mở khoá kiến thức
Biết 墙 (tường) mở khoá: 墙壁 (bức tường), 围墙 (hàng rào tường), 城墙 (tường thành), 防火墙 (tường lửa).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
墙 là dạng giản thể của 墻 (tường), vốn là biến thể của 牆. Chữ gốc 牆 gồm 土 (thổ, đất) biểu nghĩa và 嗇 biểu âm. Nghĩa: bức tường xây bằng đất hoặc gạch. Kim văn, đại triện và tiểu triện ghi nhận dạng gần với chữ hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
anh em tranh chấp trong nhà, ám chỉ nội bộ lục đục
匈墙tường chắn ngang ngực; công sự
围墙bức tường, hàng rào
城墙tường thành
墙倒众人推tường đổ mọi người đẩy (người sa cơ lỡ vận bị người đời dậu đổ bìm leo)
墙垣tường vách, tường thành
墙壁bức tường
墙头đầu tường, đỉnh tường
墙头草cỏ đầu tường (người gió chiều nào theo chiều ấy)
墙报báo tường
墙根chân tường
墙外bên ngoài tường
Ví dụ
- 院子里有一堵高墙。
Trong sân có một bức tường cao.
- 他把画挂在墙上。
Anh ấy treo tranh lên tường.
- 防火墙保护了电脑安全。
Tường lửa bảo vệ an toàn máy tính.
- 墙是白色的
Cái tường màu trắng
- 墙上有一幅画
Trên tường có một bức tranh
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.