Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

chōngqíliàng

Nghĩa tiếng Việt

nhiều nhất là, tối đa là

Âm Hán Việt

sung kỳ lượng

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 里 (bên trong)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để ước lượng mức tối đa của một sự việc

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

sung kỳ lượng

Từng chữ

  • 充sungđầy đủ; làm đầy
  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó
  • 量lượnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这事充其量也就这样了。zhè shì chōngqíliàng yě jiù zhèyàng le thanh 4

    Việc này nhiều nhất cũng chỉ đến thế thôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.