Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Tính từ形容词
qí其

Nghĩa tiếng Việt

của nó, của họ; nó, họ; cái đó

Âm Hán Việt

kỳ, ki

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 其 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
八
Số nét
8 nét
丌
kỳbiểu âmcái giá đỡ
八
bátbiểu nghĩaphần dưới giá đỡ

其 nguyên là chữ tượng hình vẽ cái sàng (cái 簸箕), về sau bị mượn âm làm đại từ. Phần trên là hình cái sàng, phần dưới 八/丌 là chân đỡ.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Tính từ形容词

Thường đứng trước danh từ để chỉ sở hữu hoặc chỉ định đối tượng đã được nhắc đến trước đó.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /qí/của anh ấy, của cô ấy, của nó, của họ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: kỳ, ki

Mẹo nhớ

Hán-Việt "kỳ": hình cái sàng tre đan, sau mượn âm làm đại từ 'của nó', nhớ 其 = cái sàng của họ, đồ kỳ lạ của người khác.

Gương Hán-Việt

Dùng trong 'kỳ thực' (其实, thực ra), 'kỳ trung' (其中, trong số đó).

Mở khoá kiến thức

Biết 其 mở khoá nhiều từ chỉ tham chiếu Hán-Việt: kỳ thực, kỳ trung, kỳ tha (cái khác).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

其 oracle 1
Giáp cốt văn
其 bronze 1
Kim văn
其 bigseal 1
Đại triện

其 vốn là chữ tượng hình vẽ cái sàng đan bằng tre (dạng sớm của chữ 箕). Trong giáp cốt văn và kim văn, hình rõ là một cái sàng có quai cầm. Về sau 其 bị mượn âm để dùng làm đại từ ngôi thứ ba ('của nó, của họ') và liên từ; chữ chỉ 'cái sàng' phải thêm bộ 竹 thành 箕 để phân biệt.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 其实我也不知道。qíshí wǒ yě bù zhīdào. thanh 2

    Thực ra tôi cũng không biết.

  • 其中一个是我的。qízhōng yí ge shì wǒ de. thanh 2

    Một trong số đó là của tôi.

  • 他做得很好,其他人也不错。tā zuò de hěn hǎo, qítā rén yě bú cuò. thanh 1

    Anh ấy làm rất tốt, những người khác cũng không tệ.

  • 尤其是今天。yóuqí shì jīntiān. thanh 2

    Đặc biệt là hôm nay.

  • 其qí thanh 2中zhōng thanh 1有yǒu thanh 3三sān thanh 1个gè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5。

    Trong số đó có ba người là bạn tôi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4了liǎo thanh 3解jiě thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2的de thanh 5原yuán thanh 2因yīn thanh 1及jí thanh 2其qí thanh 2影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3。

    Chúng ta cần tìm hiểu nguyên nhân của vấn đề và ảnh hưởng của nó.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 期

    cùng âm 'kỳ', tự dạng có phần 其 chung, dễ nhầm nghĩa

  • 甚

    tự dạng tương tự, đều có phần đáy nét ngang dài

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.