Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiān先
fēng锋

Nghĩa tiếng Việt

người tiên phong

Âm Hán Việt

tiên phong

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ, biểu thị vai trò dẫn đầu trong một phong trào hay lĩnh vực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiên phong

Từng chữ

  • 先tiêntrước
  • 锋phongngọn giáo, mũi dao

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4改gǎi thanh 3革gé thanh 2的de thanh 5先xiān thanh 1锋fēng thanh 1。

    Ông ấy là người tiên phong của cải cách.

  • 年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2应yīng thanh 1该gāi thanh 1做zuò thanh 4时shí thanh 2代dài thanh 4的de thanh 5先xiān thanh 1锋fēng thanh 1。

    Người trẻ nên làm người đi đầu của thời đại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.