Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Quân đội và chiến tranh

34 từ vựng · 34 có audio

Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
部队bù duìđơn vị, quân đội
空军kōng jūnkhông quân (lực lượng quân sự tác chiến trên không)
军队jūn duìquân đội: lực lượng vũ trang, bộ đội
军舰jūn jiàntàu chiến
军事jūn shìquân sự
岗位gǎng wèivị trí công việc, chức vụ, cương vị (cương vị)
海军hǎi jūnhải quân, lực lượng hải quân
将军jiāng jūntướng quân
陆军lù jūnlục quân: quân đội trên bộ, lực lượng vũ trang hoạt động trên đất liền
队伍duì wuhàng ngũ
装备zhuāng bèithiết bị
先锋xiān fēngngười tiên phong
战略zhàn lüèchiến lược, kế hoạch tổng thể lâu dài (chiến-lược: mưu lược trong chiến tranh, mở rộng sang quản lý, kinh doanh)
战术zhàn shùchiến thuật
作战zuò zhànchiến đấu, tác chiến (tác-chiến: tiến hành chiến tranh)
战场zhàn chǎngchiến trường: nơi diễn ra chiến tranh, trận địa; nghĩa bóng: nơi cạnh tranh khốc liệt
牺牲xī shēnghy sinh; sự hy sinh
占据zhàn jùchiếm giữ, chiếm đóng; nắm giữ (vị trí, không gian, thị phần)
英雄yīng xiónganh hùng
夺duócướp
夺取duó qǔchiếm đoạt
冲击chōng jīcú chấn động, sự tác động mạnh; đập vào, tấn công mạnh (dùng cho cả nghĩa vật lý lẫn ẩn dụ: cú sốc, ảnh hưởng mạnh)
防守fáng shǒuphòng thủ, phòng ngự: giữ vị trí, bảo vệ trước tấn công (trong thể thao, quân sự)
剑jiànkiếm
箭jiànmũi tên
争夺zhēng duótranh giành
出动chū dòngxuất động, điều động ra (quân đội, lực lượng, người); xuất phát và hành động
攻击gōng jītấn công, đánh vào; chỉ trích, công kích bằng lời nói
进攻jìn gōngtấn công, tiến công
对抗duì kàngchống lại; đối kháng; đối đầu.
炸弹zhà dànbom (vũ khí nổ)
炮pàopháo
猛měnghung dữ
侵犯qīn fànxâm phạm, vi phạm (quyền lợi, lãnh thổ, riêng tư)