Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
guāng光
guài怪
lù陆
lí离

Nghĩa tiếng Việt

kỳ quái đa dạng, muôn hình vạn trạng, đủ mọi vẻ kỳ lạ

Âm Hán Việt

quang quái lục li

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu để miêu tả cảnh tượng kỳ ảo, đa dạng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quang quái lục li

Từng chữ

  • 光quangsáng
  • 怪quáilạ, kỳ quái; trách; khá là; yêu quái
  • 陆lụcđất liền; đường bộ; sao Lục; sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)
  • 离licách, rời xa; chia lìa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 城市里充满了光怪陆离的现象。Chéngshì lǐ chōngmǎn le guāngguài lùlí de xiànxiàng. thanh 2

    Trong thành phố đầy rẫy những hiện tượng kỳ quái đa dạng.

  • 他描绘了一个光怪陆离的梦境。Tā miáohuì le yī ge guāngguài lùlí de mèngjìng. thanh 1

    Anh ấy đã miêu tả một giấc mơ muôn hình vạn trạng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.