Chủ đề · Boya Cao cấp 1 (飞翔篇Ⅰ)
Hiện tượng kỳ lạ trong sa mạc (沙漠里的奇怪现象)
81 từ vựng · 81 có audio
Tiến độ học0/81 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
聚会jù huìtụ họp; bữa tiệc崇拜chóng bàisùng bái, tôn sùng (ngưỡng mộ và kính trọng sâu sắc đến mức thần thánh hóa)行走xíng zǒuđi bộ, đi lại和尚hé shàngnhà sư, hòa thượng (Phật giáo)古人gǔ rénngười xưa脚印jiǎo yìndấu chân亲身qīn shēnđích thân, tự mình trực tiếp trải nghiệm (thân thân: chính bản thân); nhấn mạnh sự trực tiếp, không qua trung gian荒凉huāng liánghoang vắng, tiêu điều, không có người ở hoặc hoạt động流动liú dòngdòng chảy迷路mí lùlạc đường地质dì zhìđịa chất (khoa nghiên cứu cấu trúc Trái Đất)神话shén huàthần thoại, chuyện thần tiên; điều phi thực魔鬼mó guǐma quỷ, ác quỷ (thực thể siêu nhiên xấu xa); cũng dùng ẩn dụ chỉ người hoặc sức mạnh tàn nhẫn, độc ác极为jí wéicực kỳ, hết sức; trạng từ tăng cường mức độ rất mạnh, thường dùng trong văn viết trang trọng.错觉cuò juéảo giác, nhận thức sai lầm寻常xún chángth thường, bình thường统统tǒng tǒngtất cả không trừ một ai/cái gì, toàn bộ. Dùng trong văn nói, mang sắc thái nhấn mạnh mạnh hơn 都.向来xiàng láiluôn luôn设shèthiết lập火热huǒ rènóng bừng, sôi nổi离奇lí qíkỳ lạ, bí ẩn, khác thường đến mức khó tin hoặc khó giải thích. Thường dùng để mô tả sự kiện, câu chuyện hoặc tình huống gây ngạc nhiên.阻挡zǔ dǎngngăn chặn, chặn đứng; mang ý cản trở ai đó hoặc cái gì không thể tiến lên.缘故yuán gùlý do, nguyên nhân殖民地zhí mín dìthuộc địa反射fǎn shèphản xạ, phản chiếu映yìngphản chiếu汪洋wāng yángđại dương mênh mông, biển lớn岛屿dǎo yǔquần đảo, đảo涌yǒngtuôn trào打雷dǎ léisấm sét摩擦mó cāma sát; sự xung đột, mâu thuẫn giữa người với người怪异guài yìkỳ quái; lạ lùng; bất thường端午节Duān wǔ jiéLễ hội thuyền rồng调侃tiáo kǎntrêu đùa, đùa cợt乔木qiáo mùcây thân gỗ, cây to海市蜃楼hǎi shì shèn lóuảo ảnh, lâu đài trên biển阿拉伯ā lā bóẢ Rập统tǒngthống nhất, gộp lại; tổng thể; toàn bộ走兽zǒu shòuthú chạy, động vật đi lại (trên cạn)骆驼luò tuolạc đà困苦kùn kǔkhốn khổ, gian khổ确quèxác thực, đích xác; quả thực, thực sự作怪zuò guàilàm trò quái, gây chuyện, quấy phá若是ruò shìnếu là, nếu như举目jǔ mùngước mắt nhìn, phóng tầm mắt循着xún zhetheo, men theo行进xíng jìntiến lên, di chuyển, hành quân不胜bù shèngkhông chịu nổi, không thể chịu đựng được; vô cùng, rất开小差kāi xiǎo chāitrốn việc, bỏ trốn, lơ là công việc单枪匹马dān qiāng pǐ mǎmột mình một ngựa, đơn thương độc mã (làm việc gì đó một mình)随从suí cóngtùy tùng, người hầu; đi theo, tùy tùng光怪陆离guāng guài lù líkỳ quái đa dạng, muôn hình vạn trạng, đủ mọi vẻ kỳ lạ渴不可耐kě bù kě nàikhát khô cổ, khát không chịu nổi碧蓝bì lánxanh biếc, xanh lam欢天喜地huān tiān xǐ dìvui như trẩy hội, vui mừng khôn xiết可望而不可即kě wàng ér bù kě jícó thể nhìn thấy nhưng không thể với tới, xa tầm với法宝fǎ bǎobảo bối, vũ khí bí mật, thủ đoạn đặc biệt初叶chū yèđầu thế kỷ, đầu thập niên戳穿chuō chuānvạch trần, đâm thủng酷热kù rènóng bức gay gắt, oi ả折光zhé guāngkhúc xạ ánh sáng栽zāitrồng (cây), cắm (măng); ngã, vấp ngã; đổ lỗi顷qǐnglát nữa, chốc lát; đơn vị diện tích (khoảng 6.666,7 mét vuông)地平线dì píng xiànđường chân trời空中楼阁kōng zhōng lóu gélâu đài trên không, ảo tưởng, viển vông鸣míngkêu (chim, côn trùng), hót; reo (chuông), vang (tiếng súng)凹形āo xínghình lõm, hình lòng máng泉水quán shuǐnước suối, suối翻滚fān gǔncuộn, lăn lộn, trào dâng巨响jù xiǎngtiếng động lớn, tiếng vang trời石英shí yīngthạch anh吹拂chuī fúThổi nhẹ, vuốt ve (gió)走动zǒu dòngĐi lại, di chuyển; thăm hỏi qua lại西游记xī yóu jìTây Du Ký (tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc)拿破仑Ná pò lúnNapoléon (Bonaparte)埃及Āi jíAi Cập夏历xià lìHạ lịch, âm lịch Trung Quốc (lịch của nhà Hạ)蓄xùtích trữ, tích lũy; nuôi (tóc, râu)焐热wù rèLàm ấm, ủ nóng (bằng hơi ấm cơ thể hoặc vật nóng)蔚蓝wèi lánxanh biếc, xanh thẫm (thường dùng cho biển, bầu trời)呈chénghiện ra, biểu hiện, trình bày