Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guāng光
lǎn缆

Nghĩa tiếng Việt

cáp quang

Âm Hán Việt

quang lãm

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến xây dựng, lắp đặt hoặc truyền thông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quang lãm

Từng chữ

  • 光quangsáng
  • 缆lãmdây cáp; dây neo thuyền, dây chão buộc thuyền; buộc thuyền bằng dây to

Tầng từ vựng

Cáp quang truyền thông.

Câu ví dụ

  • 他们铺设了光缆。Tāmen pūshèle guānglǎn. thanh 1

    Họ đã lắp đặt cáp quang.

Kết hợp thường gặp

  • 光guāng thanh 1纤xiān thanh 1光guāng thanh 1缆lǎn thanh 3

    cáp quang

  • 海hǎi thanh 3底dǐ thanh 3光guāng thanh 1缆lǎn thanh 3

    cáp quang biển

  • 光guāng thanh 1缆lǎn thanh 3通tōng thanh 1信xìn thanh 4

    thông tin cáp quang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.