Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Công nghệ và Internet
42 từ vựng · 42 có audio
Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
按键àn jiànnút bấm, phím bấm trên thiết bị điện tử như điện thoại, bàn phím, điều khiển từ xa.磁盘cí pánđĩa video磁卡cí kǎthẻ từ, thẻ tính tiền (thẻ có dải từ để đọc dữ liệu)磁带cí dàibăng từ点击率diǎn jī lǜtỷ lệ nhấp chuột, lượt click电网diàn wǎnglưới điện电线diàn xiàndây điện电信diàn xìnviễn thông, truyền thông发电机fā diàn jīmáy phát điện浏览器liú lǎn qìtrình duyệt web (browser); phần mềm dùng để xem các trang web trên internet.内存nèi cúnbộ nhớ trong; RAM粉丝fěn sīfan hâm mộ (mượn tiếng Anh 'fans')服务器fú wù qìmáy chủ高新技术gāo xīn jì shùcông nghệ cao mới光碟guāng diéđĩa quang học (CD, DVD, Blu-ray).光缆guāng lǎncáp quang黑客hēi kèhacker, kẻ xâm nhập hệ thống máy tính trái phép. Có thể chỉ cả hacker mũ đen (phá hoại) lẫn hacker mũ trắng (bảo mật).监控jiān kònggiám sát và kiểm soát liên tục; theo dõi bằng camera hoặc thiết bị để quản lý và phát hiện bất thường.防火墙fáng huǒ qiángtường lửa, tường ngăn lửa; công nghệ mạng firewall联网lián wǎngkết nối mạng, nối vào Internet hoặc mạng nội bộ. Dùng cả như động từ (kết nối) lẫn danh từ (việc kết nối mạng).漫游màn yóudạo chơi, đi dạo (trong du lịch hoặc mạng)前沿qián yántiên phong, tuyến đầu扫描sǎo miáoquét, chụp quét (scan); trong kỹ thuật là quét qua để lấy dữ liệu hoặc hình ảnh. Dùng cho máy quét tài liệu, siêu âm, radar, quét mã QR.人工智能rén gōng zhì néngtrí tuệ nhân tạo (AI)刷新shuā xīnlàm mới, cập nhật;刷新 (bản ghi)天线tiān xiànăng ten, ăng-ten网民wǎng mínngười dùng mạng, công dân mạng卫视wèi shìkênh truyền hình vệ tinh của các tỉnh thành Trung Quốc, phát sóng toàn quốc qua vệ tinh (ví dụ: 湖南卫视, 浙江卫视).无线wú xiànkhông dây; dùng để chỉ công nghệ không cần dây dẫn (WiFi, Bluetooth, radio). Là tiền tố phổ biến trong thuật ngữ công nghệ.显示器xiǎn shì qìmàn hình hiển thị; màn hình (máy tính, thiết bị điện tử)芯片xīn piànchip, vi mạch (lõi bán dẫn trong điện tử)遥控yáo kòngđiều khiển từ xa液晶yè jīngtinh thể lỏng, LCD银幕yín mùmàn hình (chiếu phim), màn bạc硬盘yìng pánổ đĩa cứng (HDD hoặc SSD); thiết bị lưu trữ dữ liệu dạng cứng trong máy tính.在线zài xiàntrực tuyến, online账号zhàng hàotài khoản主页zhǔ yètrang chủ, homepage虚拟xū nǐảo, giả định, không có thực; đặc biệt dùng trong công nghệ cho 「thực tế ảo」, 「máy chủ ảo」.快捷kuài jiénhanh chóng, nhanh gọn, tiện lợi接通jiē tōngkết nối thành công, thông đường dây (điện thoại, mạch điện, đường ống)删除shān chúxóa bỏ