Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

kèjǐfènggōng

Nghĩa tiếng Việt

khắc kỷ phụng công (nghiêm khắc với bản thân để làm việc công)

Âm Hán Việt

khắc kỉ phụng công

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

7 nét

Bộ: 己 (mình)

3 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ người làm việc công tâm, không tư lợi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khắc kỉ phụng công

Từng chữ

  • 克khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế
  • 己kỉmình; chính mình; bản thân
  • 奉phụngvâng chịu
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.