Nghĩa tiếng Việt
khắc phục, phục hồi; tất phải thế
Âm Hán Việt
khắc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 儿
- Số nét
- 7 nét
克 = phần trên giống 古 (mũ giáp) + 儿 (chân người): một người đội mũ giáp gánh vác. Chữ hội ý.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ sự chiến thắng, vượt qua hoặc làm lượng từ chỉ đơn vị đo khối lượng gam.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /kè/gam
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: khắc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khắc": một người 儿 đội chiếc mũ giáp nặng, gánh được tải nặng nghĩa là khắc phục, vượt qua.
Gương Hán-Việt
khắc trong "khắc phục" 克服, "khắc chế" 克制
Mở khoá kiến thức
Biết 克 mở khoá nhóm từ khắc phục, kiềm chế và đơn vị gam: 克服, 千克, 克制.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Hình giáp cốt và kim văn vẽ một người (儿) đội mũ giáp nặng: biểu ý 'chịu đựng được, gánh nổi'. Từ nghĩa 'gánh được' sinh ra 'khắc phục, chế ngự, chiến thắng'. Trong tiếng Trung hiện đại còn dùng làm đơn vị đo gam (kè).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
DINK (vợ chồng không sinh con)
不克không thể, không đủ khả năng
乌孜别克族dân tộc Uzbek
以柔克刚lấy nhu thắng cương
休克sốc
克制kiềm chế
克勤克俭cần cù tiết kiệm
克化tiêu hóa (phương ngữ)
克复thu hồi, chiếm lại (lãnh thổ)
克己khắc kỷ, nghiêm khắc với bản thân
克己奉公khắc kỷ phụng công (nghiêm khắc với bản thân để làm việc công)
克扣bớt xén, cắt xén (tiền lương, vật phẩm)
一千克một ki-lô-gam
几克vài gam
Ví dụ
- 他终于克服了困难。
Cuối cùng anh ấy đã khắc phục được khó khăn.
- 一千克等于一公斤。
Một kilôgam bằng một cân.
- 他很会克制自己。
Anh ấy rất biết tự kiềm chế.
- 请买五百克糖。
Mua giúp 500 gam đường.
- 五百克面粉
năm trăm gam bột mì
- 我买了五百克苹果。
Tôi đã mua năm trăm gam táo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.