Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

miǎnzhēng'é

Nghĩa tiếng Việt

mức miễn thuế

Âm Hán Việt

miễn chinh ngạch

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

7 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

8 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong kinh tế để chỉ phần thu nhập hoặc giá trị không bị đánh thuế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

miễn chinh ngạch

Từng chữ

  • 免miễnbỏ, miễn, khỏi
  • 征chinhngười trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa
  • 额ngạchtrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất định

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 个人所得税的免征额提高了。Gèrén suǒdéshuì de miǎnzhēng'é tígāole thanh 4

    Mức miễn thuế thu nhập cá nhân đã được nâng lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.