Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính khi thực hiện giao dịch đổi ngoại tệ hoặc tiền mặt
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đoái hoán
Từng chữ
- 兑đoáiđổi, quy đổi (兑换); thực hiện (兑现); quẻ Đoài
- 换hoánhoán đổi, trao đổi
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 我要把美元兑换成人民币。
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang Nhân dân tệ.
- 机场可以兑换外币。
Ở sân bay có thể đổi ngoại tệ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.