Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Kinh tế và tài chính

38 từ vựng · 38 có audio

Tiến độ học0/38 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
危机wēi jīkhủng hoảng, tình huống nguy hiểm và cấp bách
通货膨胀tōng huò péng zhànglạm phát tiền tệ, hiện tượng đồng tiền mất giá do giá cả tăng liên tục
利率lì lǜlãi suất
股份gǔ fèncổ phần, phần vốn
补贴bǔ tiētrợ cấp
本钱běn qiánvốn
报销bào xiāobáo cáo chi phí để được hoàn tiền
预算yù suànngân sách được tính toán trước; khoản tiền dự kiến cho một dự án, hoạt động hay thời kỳ nhất định.
周转zhōu zhuǎnxoay quanh
收益shōu yìthu nhập, lợi nhuận, lợi ích thu được
物资wù zīvật tư, hàng hóa, tài liệu
外向wài xiànghướng ngoại, có tính cách cởi mở, thích giao tiếp và hướng ra bên ngoài. Trái với 内向 (nội tâm, hướng nội).
合算hé suànđáng giá
钞票chāo piàogiấy bạc, tiền mặt (tờ tiền giấy)
货币huò bìtiền tệ; phương tiện trao đổi hàng hóa được công nhận trong nền kinh tế
基金jī jīnquỹ, vôn quỹ
金融jīn róngtài chính, tín dụng (lĩnh vực lưu thông tiền tệ và tín dụng trong nền kinh tế)
债券zhài quàntrái phiếu
财务cái wùcông việc quản lý tài chính, kế toán của một tổ chức hoặc doanh nghiệp
招投标zhāo tóu biāođấu thầu
资本zī běnvốn
押金yā jīntiền đặt cọc
支出zhī chūkhoản tiền hoặc nguồn lực được chi ra, tiêu dùng; thường dùng trong bối cảnh tài chính, ngân sách
赞助zàn zhùtài trợ, hỗ trợ tài chính
偿还cháng huántrả lại, trả nợ
赤字chì zìthâm hụt, bội chi (xích tự: chữ đỏ); trong kế toán cổ đại, số âm được viết bằng mực đỏ
储备chǔ bèidự trữ, tích trữ
储蓄chǔ xùtiết kiệm; tiền tiết kiệm
数额shù'ésố lượng
财政cái zhèngtài chính (của nhà nước)
兑换duì huànchuyển đổi
流通liú tōnglưu thông
分红fēn hóngchia cổ tức
缴纳jiǎo nànộp (thuế, phí, tiền phạt) theo nghĩa vụ bắt buộc lên cơ quan nhà nước hoặc tổ chức.
补偿bǔ chángđền bù
结帐jié zhàngthanh toán, tính tiền, kết sổ; trả tiền khi kết thúc giao dịch
结算jié suànthanh toán, quyết toán, kết toán (kết toán); giải quyết xong các khoản nợ hoặc giao dịch tài chính
开支kāi zhīchi phí, khoản chi tiêu (tiền dùng cho các mục đích cụ thể)